English-Video.net comment policy

The comment field is common to all languages

Let's write in your language and use "Google Translate" together

Please refer to informative community guidelines on TED.com

TED2013

Jared Diamond: How societies can grow old better

Làm sao để có một xã hội tốt hơn cho người già

Filmed:
990,924 views

Có một sự thật mỉa mai đằng sau những nỗ lực khéo dài tuổi thọ con người: Chắng có gì là thú vị khi là một người già trong xã hội hướng đến giới trẻ. Người già có thể bị cô lập, làm những công việc nhàm chán, bị cắt giảm ngân quỹ. Trong bài diễn thuyết hấp dẫn này, Jared Diamond nói đến sự khác biệt trong đối xử với người già giữa các xã hội -- tốt hơn có, xấu hơn có -- và đề xuất những lợi ích chúng ta có được khi trải nghiệm điều này.

- Civilization scholar
Jared Diamond investigates why cultures prosper or decline -- and what we can learn by taking a broad look across many kinds of societies. Full bio

To give me an ideaý kiến of how manynhiều of you here
Để biết được có bao nhiêu bạn ở đây
00:12
mayTháng Năm find what I'm about to tell you
có thể tìm thấy
trong những gì tôi sắp nói với các bạn
00:14
of practicalthiết thực valuegiá trị,
về giá trị thực tế,
00:17
let me askhỏi you please to raisenâng cao your handstay:
khi tôi hỏi mọi người vui lòng giơ tay:
00:18
Who here is eitherhoặc over 65 yearsnăm old
Ở đây ai trên 65 tuổi
00:21
or hopeshy vọng to livetrực tiếp pastquá khứ agetuổi tác 65
hoặc hy vọng sống qua tuổi 65
00:24
or has parentscha mẹ or grandparentsông bà who did livetrực tiếp
hay có cha mẹ hoặc ông bà đã sống
00:28
or have livedđã sống pastquá khứ 65,
hoặc đã qua tuổi 65,
00:31
raisenâng cao your handstay please. (LaughterTiếng cười)
vui lòng giơ tay. (Tiếng cười)
00:33
Okay. You are the people to whomai my talk
Okay. Các bạn là người khiến những điều tôi nói
00:36
will be of practicalthiết thực valuegiá trị. (LaughterTiếng cười)
có giá trị thực tế.
00:38
The restnghỉ ngơi of you
Những người còn lại
00:40
won'tsẽ không find my talk personallycá nhân relevantliên quan, thích hợp,
sẽ không thấy điều tôi nói liên quan gì đến mình,
00:42
but I think that you will still find the subjectmôn học
nhưng tôi nghĩ bạn vẫn thấy chủ đề này
00:44
fascinatinghấp dẫn.
hấp dẫn.
00:46
I'm going to talk about growingphát triển olderlớn hơn
Tôi sẽ nói về sự già đi
00:47
in traditionaltruyên thông societiesxã hội.
trong xã hội truyền thống.
00:49
This subjectmôn học constitutestạo thành just one chapterchương
Chủ đề này chỉ gồm một chương
00:51
of my latestmuộn nhất booksách, which comparesso sánh
trong cuốn sách mới nhất của tôi, so sánh giữa
00:54
traditionaltruyên thông, smallnhỏ bé, tribalbộ lạc societiesxã hội
xã hội kiểu bộ lạc nhỏ, truyền thống
00:57
with our largelớn, modernhiện đại societiesxã hội,
với xã hội lớn hiện đại của chúng ta,
01:00
with respectsự tôn trọng to manynhiều topicschủ đề
liên quan tới nhiều phương diện
01:02
suchnhư là as bringingđưa up childrenbọn trẻ,
như là nuôi dưỡng con cái,
01:04
growingphát triển olderlớn hơn, healthSức khỏe, dealingxử lý with dangernguy hiểm,
trưởng thành, sức khỏe, đối phó với nguy hiểm,
01:06
settlinggiải quyết disputestranh chấp, religiontôn giáo
giải quyết tranh chấp, tôn giáo
01:10
and speakingnói more than one languagengôn ngữ.
và sử dụng nhiều hơn một ngôn ngữ.
01:12
Those tribalbộ lạc societiesxã hội, which constitutedthành lập
Những xã hội bộ lạc đã tạo nên
01:15
all humanNhân loại societiesxã hội for mostphần lớn of humanNhân loại historylịch sử,
tất cả xã hội loài người trong hầu hết lịch sử nhân loại,
01:18
are farxa more diversephong phú than are our modernhiện đại,
biến đổi đa dạng hơn xã hội hiện tại,
01:21
recentgần đây, biglớn societiesxã hội.
ngày càng lớn của chúng ta.
01:24
All biglớn societiesxã hội that have governmentscác chính phủ,
Tất cả những xã hội lớn đều có chính phủ,
01:26
and where mostphần lớn people are strangersngười lạ to eachmỗi other,
nơi mà hầu hết mọi người đều xa lạ nhau,
01:28
are inevitablychắc chắn similargiống to eachmỗi other
hoặc hẳn là đã biết rõ nhau
01:31
and differentkhác nhau from tribalbộ lạc societiesxã hội.
khác với xã hội bộ lạc.
01:33
TribesBộ lạc constitutechiếm thousandshàng nghìn of naturaltự nhiên experimentsthí nghiệm
Các bộ lạc tạo nên hàng ngàn cuộc thử nghiệm
01:36
in how to runchạy a humanNhân loại societyxã hội.
để làm sao vận hành được bộ máy xã hội một cách tự nhiên.
01:39
They constitutechiếm experimentsthí nghiệm from which we ourselveschúng ta
Họ tạo nên các thử nghiệm mà chúng ta
01:42
mayTháng Năm be ablecó thể to learnhọc hỏi.
có thể học hỏi từ đó.
01:45
TribalBộ tộc societiesxã hội shouldn'tkhông nên be scornedscorned
Không nên chê bai xã hội bộ lạc
01:47
as primitivenguyên thủy and miserablekhổ sở,
là thô sơ và đói khổ,
01:49
but alsocũng thế they shouldn'tkhông nên be romanticizedromanticized
nhưng cũng không nên ca ngợi nó
01:51
as happyvui mừng and peacefulbình yên.
là hạnh phúc và bình yên.
01:53
When we learnhọc hỏi of tribalbộ lạc practicesthực tiễn,
Khi chúng ta tìm hiểu về những tục lệ của họ,
01:55
some of them will horrifyhorrify us,
có vài thứ sẽ khiến chúng ta phải sợ,
01:58
but there are other tribalbộ lạc practicesthực tiễn which,
nhưng có những tục lệ mà,
01:59
when we hearNghe about them,
khi nghe đến,
02:02
we mayTháng Năm admirengưỡng mộ and envyghen tỵ
sẽ khiến chúng ta cảm thấy ghen tị và ngưỡng mộ
02:03
and wonderngạc nhiên whetherliệu we could adoptthông qua those practicesthực tiễn
và tự hỏi rằng chúng ta có thể làm theo những tục lệ đó
02:05
ourselveschúng ta.
hay không.
02:07
MostHầu hết old people in the U.S. endkết thúc up livingsống
Hầu hết người cao tuổi ở Mỹ sống cuối đời
02:10
separatelyriêng from theirhọ childrenbọn trẻ
tách biệt với con cháu họ
02:13
and from mostphần lớn of theirhọ friendsbạn bè
với hầu hết bạn bè
02:15
of theirhọ earliersớm hơn yearsnăm,
thời niên thiếu của họ,
02:17
and oftenthường xuyên they livetrực tiếp in separatetách rời
retirementsretirements homesnhà for the elderlyngười lớn tuổi,
và thường sống riêng biệt trong những khu nhà cho người già.
02:18
whereastrong khi in traditionaltruyên thông societiesxã hội,
trái ngược với xã hội truyền thống,
02:22
olderlớn hơn people insteadthay thế livetrực tiếp out theirhọ livescuộc sống
người già không sống ngoài cuộc sống của họ
02:24
amongtrong số theirhọ childrenbọn trẻ, theirhọ other relativesngười thân,
họ sống với con cháu, họ hàng,
02:27
and theirhọ lifelongsuốt đời friendsbạn bè.
và những người bạn lâu năm của họ.
02:29
NeverthelessTuy nhiên, the treatmentđiều trị of the elderlyngười lớn tuổi
Tuy vậy, đối xử với người già
02:32
variesthay đổi enormouslyto lớn amongtrong số traditionaltruyên thông societiesxã hội,
có sự khác nhau rất lớn giữa các xã hội truyền thống,
02:34
from much worsetệ hơn to much better
từ rất tệ tới tốt hơn cả
02:37
than in our modernhiện đại societiesxã hội.
xã hội hiện đại của chúng ta.
02:39
At the worsttệ nhất extremecực, manynhiều traditionaltruyên thông societiesxã hội
Ở mức tệ nhất, nhiều xã hội truyền thống
02:42
get ridthoát khỏi of theirhọ elderlyngười lớn tuổi
xua đuổi những người già
02:45
in one of fourbốn increasinglyngày càng directthẳng thắn wayscách:
bằng một trong bốn cách với mức độ tăng dần như sau:
02:47
by neglectingbỏ qua theirhọ elderlyngười lớn tuổi
bằng bỏ mặc người già
02:50
and not feedingcho ăn or cleaninglàm sạch them untilcho đến they diechết,
và không cho ăn uống, tắm rửa cho tới khi họ chết,
02:52
or by abandoningtừ bỏ them when the groupnhóm movesdi chuyển,
hoặc bỏ lại họ khi mọi người chuyển đi,
02:56
or by encouragingkhuyến khích olderlớn hơn people to commitcam kết suicidetự tử,
hoặc kích lệ họ tự tử,
02:59
or by killinggiết chết olderlớn hơn people.
hoặc bằng cách giết chết họ.
03:02
In which tribalbộ lạc societiesxã hội do childrenbọn trẻ
Trong những bộ lạc đó liệu con cháu
03:05
abandontừ bỏ or killgiết chết theirhọ parentscha mẹ?
có bỏ mặc hoặc ghết bố mẹ mình ?
03:07
It happensxảy ra mainlychủ yếu underDưới two conditionsđiều kiện.
Nó xảy ra với hai điều kiện chính.
03:10
One is in nomadicdân du mục, hunter-gatherHunter thu thập societiesxã hội
Một là trong điều kiện sống du mục, xã hội săn bắn hái lượm
03:13
that oftenthường xuyên shiftsự thay đổi camptrại
thường xuyên thay đổi chổ ở
03:16
and that are physicallythể chất incapablekhông có khả năng
và không có khà năng
03:18
of transportingvận chuyển old people who can't walkđi bộ
mang theo những người già không đi lại được
03:20
when the able-bodiedthân thể youngertrẻ hơn people alreadyđã
khi những người trẻ khoẻ mạnh
03:23
have to carrymang theirhọ youngtrẻ childrenbọn trẻ
đã phải mang theo con cái
03:25
and all theirhọ physicalvật lý possessionstài sản.
và các tài sản của họ.
03:27
The other conditionđiều kiện is in societiesxã hội
Điều kiện thứ hai là trong những xã hội
03:30
livingsống in marginallềnh bềnh or fluctuatingdao động environmentsmôi trường,
có điều kiện sống bấp bênh hoặc thiếu thốn,
03:32
suchnhư là as the ArcticBắc cực or desertssa mạc,
như ở Bắc cực hoặc sa mạc,
03:36
where there are periodicđịnh kỳ foodmón ăn shortagessự thiếu hụt,
nơi có những chu kỳ khan hiếm thức ăn,
03:38
and occasionallythỉnh thoảng there just isn't enoughđủ foodmón ăn
và thỉnh thoảng chỉ là không có đủ thức ăn
03:41
to keep everyonetất cả mọi người alivesống sót.
để nuôi sống tất cả mọi người.
03:43
WhateverBất cứ điều gì foodmón ăn is availablecó sẵn has to be reserveddự trữ
Dù cho thực phẩm có được tích trữ
03:45
for able-bodiedthân thể adultsngười trưởng thành and for childrenbọn trẻ.
chỉ dành cho những người khỏe mạnh và trẻ nhỏ.
03:47
To us AmericansNgười Mỹ, it soundsâm thanh horriblekinh khủng
Với người Mỹ chúng ta, điều này nghe thật kinh khủng
03:52
to think of abandoningtừ bỏ or killinggiết chết
khi nghĩ đến việc bỏ mặc hoặc giết chết
03:55
your ownsở hữu sickđau ốm wifengười vợ or husbandngười chồng
người vợ, chồng bị ốm của mình
03:57
or elderlyngười lớn tuổi mothermẹ or fathercha,
hoặc bố mẹ mình.
03:59
but what could those traditionaltruyên thông societiesxã hội
nhưng cái gì khiến những xã hội đó
04:01
do differentlykhác?
làm những điều khác biệt như vậy?
04:05
They faceđối mặt a cruelhung ác situationtình hình of no choicelựa chọn.
Họ phải đối mặt với điều kiện khắc nghiệt không còn lựa chọn.
04:07
TheirCủa họ old people had to do it to theirhọ ownsở hữu parentscha mẹ,
Những người trường thành đó phải làm điều đó với chính cha mẹ họ,
04:10
and the old people know
và những người đó biết rằng
04:13
what now is going to happenxảy ra to them.
điều gì sẽ xảy ra với cha mẹ họ.
04:15
At the oppositeđối diện extremecực
Ở trạng thái ngược lại
04:18
in treatmentđiều trị of the elderlyngười lớn tuổi, the happyvui mừng extremecực,
việc đối xử với người già cực tốt
04:20
are the NewMới GuineaGuinea farmingnông nghiệp societiesxã hội
đó là những xã hội nông nghiệp ở New Guinea
04:22
where I've been doing my fieldworknghiên cứu thực địa
for the pastquá khứ 50 yearsnăm,
nơi tôi đã làm công việc đồng áng suốt 50 năm qua,
04:24
and mostphần lớn other sedentaryđịnh canh định cư traditionaltruyên thông societiesxã hội
và ở hầu hết những xã hội sống định cư
04:27
around the worldthế giới.
trên khắp thê giới.
04:31
In those societiesxã hội, olderlớn hơn people are caredchăm sóc for.
Trong những xã hội đó, những người già được chăm sóc.
04:33
They are fedđã nuôi. They remainvẫn còn valuablequý giá.
Được cho ăn uống, gìn giữ giá trị của họ.
04:36
And they continuetiếp tục to livetrực tiếp in the sametương tự huttúp lều
Họ tiếp tục sống trong mái nhà của mình
04:38
or elsekhác in a nearbygần đó huttúp lều nearở gần theirhọ childrenbọn trẻ,
hoặc ai đó ngay gần nhà con cháu mình,
04:40
relativesngười thân and lifelongsuốt đời friendsbạn bè.
hoặc nhà họ hàng và bạn bè thân thiết.
04:43
There are two mainchủ yếu setsbộ of reasonslý do for this variationbiến thể
Có hai lý do chính cho sự khác biệt
04:47
amongtrong số societiesxã hội in theirhọ treatmentđiều trị
giữa những xã hội trong cách đối xử của họ
04:49
of old people.
với người già.
04:52
The variationbiến thể dependsphụ thuộc especiallyđặc biệt
Sự khác biệt đặc biệt phụ thuộc vào
04:53
on the usefulnesstính hữu dụng of old people
sự hữu dụng của người già
04:55
and on the society'scủa xã hội valuesgiá trị.
và giá trị của họ với xã hội.
04:57
First, as regardsTrân trọng usefulnesstính hữu dụng,
Thứ nhất, là sự hữu dụng
05:00
olderlớn hơn people continuetiếp tục to performbiểu diễn usefulhữu ích servicesdịch vụ.
người già tiếp tục thực hiện những công việc quan trọng.
05:02
One use of olderlớn hơn people in traditionaltruyên thông societiesxã hội
Những xã hội truyền thống sử dụng người già
05:05
is that they oftenthường xuyên are still effectivecó hiệu lực
thường khi họ tiếp tục hiệu quả
05:08
at producingsản xuất foodmón ăn.
trong việc tạo ra thực phẩm.
05:10
AnotherKhác traditionaltruyên thông usefulnesstính hữu dụng of olderlớn hơn people
Một sự hữu ích truyền thống của người già
05:12
is that they are capablecó khả năng of babysittingGiữ
là họ có khả năng chăm sóc trẻ em
05:15
theirhọ grandchildrencháu,
cháu chắt họ,
05:18
therebybằng cách ấy freeinggiải phóng up theirhọ ownsở hữu adultngười lớn childrenbọn trẻ,
do đó giúp đỡ những đứa con đã trưởng thành của họ
05:20
the parentscha mẹ of those grandchildrencháu,
bố mẹ những đứa cháu của họ,
05:23
to go huntingsăn bắn and gatheringthu thập
foodmón ăn for the grandchildrencháu.
để chúng đi săn bắn hái lượm, kiếm thức ăn cho cháu họ.
05:24
Still anotherkhác traditionaltruyên thông valuegiá trị of olderlớn hơn people
Còn những giá trị truyền thống khác của người già
05:28
is in makingchế tạo toolscông cụ, weaponsvũ khí, basketsgiỏ,
là chế tạo công cụ, vũ khí, rổ giá,
05:30
potsChậu hoa and textilesdệt may.
ấm chén và dệt vải.
05:33
In factthực tế, they're usuallythông thường the people who are besttốt at it.
Thực ra, họ thường là người giỏi nhất những việc đó.
05:35
OlderCũ hơn people usuallythông thường are the leaderslãnh đạo
Người già thường là lãnh đạo
05:38
of traditionaltruyên thông societiesxã hội,
trong những xã hội truyền thống,
05:41
and the people mostphần lớn knowledgeablecó kiến ​​thức about politicschính trị,
và là những người có nhiều kiến thức nhất về chính trị,
05:43
medicinedược phẩm, religiontôn giáo, songsbài hát and dancesđiệu múa.
y dược, tôn giáo , âm nhạc và các điệu múa.
05:46
FinallyCuối cùng, olderlớn hơn people in traditionaltruyên thông societiesxã hội
Cuối cùng, là những người già của những xã hội truyền thống
05:50
have a hugekhổng lồ significancetầm quan trọng that would never occurxảy ra
có vị trí cực kỳ quan trọng mà sẽ không bao xảy ra
05:53
to us in our modernhiện đại, literatebiết chữ societiesxã hội,
trong xã hội hiện đại được giáo dục tốt của chúng ta,
05:56
where our sourcesnguồn of informationthông tin are bookssách
nơi mà tất cả nguồn thông tin của chúng ta là sách vở
06:00
and the InternetInternet.
và Internet
06:03
In contrasttương phản, in traditionaltruyên thông societiesxã hội withoutkhông có writingviết,
Ngược lại, trong xã hội không có chữ viết,
06:04
olderlớn hơn people are the repositorieskho phần mềm of informationthông tin.
những người già là kho chứa kiến thức.
06:08
It's theirhọ knowledgehiểu biết that spellsphép thuật the differenceSự khác biệt
Kiến thức của họ tạo ra sự khác biệt
06:11
betweengiữa survivalSự sống còn and deathtử vong for theirhọ wholetoàn thể societyxã hội
giữa sự sống và cái chết đối với cả xã hội
06:14
in a time of crisiskhủng hoảng causedgây ra by rarehiếm eventssự kiện
trong giai đoạn khủng hoảng
do những sự kiện hiếm khi xảy ra
06:18
for which only the oldestcũ nhất people alivesống sót
mà chỉ những người già nhất còn sống
06:21
have had experiencekinh nghiệm.
mới được trải nghiệm.
06:23
Those, then, are the wayscách in which olderlớn hơn people
Đó là những cách người già
06:26
are usefulhữu ích in traditionaltruyên thông societiesxã hội.
trở lên hữu dụng trong xã hội truyền thống.
06:28
TheirCủa họ usefulnesstính hữu dụng variesthay đổi and contributesđóng góp
Giá trị và đóng góp của họ
06:31
to variationbiến thể in the society'scủa xã hội treatmentđiều trị
là sự khác biệt trong cách đối xử của xã hội
06:34
of the elderlyngười lớn tuổi.
với họ.
06:36
The other setbộ of reasonslý do for variationbiến thể
Những lý do khác đặt ra cho sự khác biệt
06:38
in the treatmentđiều trị of the elderlyngười lớn tuổi is
trong cách đối xử với người già là
06:40
the society'scủa xã hội culturalvăn hoá valuesgiá trị.
do văn hoá xã hội.
06:42
For examplethí dụ, there's particularcụ thể emphasisnhấn mạnh
Ví dụ, có sự đặc biệt
06:45
on respectsự tôn trọng for the elderlyngười lớn tuổi in EastĐông AsiaAsia,
tôn trọng đối với người già ở các quốc gia Đông Á,
06:47
associatedliên kết with Confucius'Khổng tử' doctrinehọc thuyết
do ảnh hưởng của đạo Khổng Tử
06:50
of filialhiếu pietylòng mộ đạo, which meanscó nghĩa obedienceVâng lời,
về đạo làm con hiếu thảo, có nghĩa là vâng lời,
06:53
respectsự tôn trọng and supportủng hộ for elderlyngười lớn tuổi parentscha mẹ.
tôn trọng và giúp đỡ cha mẹ già.
06:57
CulturalVăn hóa valuesgiá trị that emphasizenhấn mạnh
respectsự tôn trọng for olderlớn hơn people
Quan điểm văn hoá ở đó quan tâm đến sự tôn trọng người già
07:01
contrasttương phản with the lowthấp statustrạng thái of the elderlyngười lớn tuổi
trái ngược với địa vị thấp của người già
07:05
in the U.S.
ở Mỹ.
07:08
OlderCũ hơn AmericansNgười Mỹ are at a biglớn disadvantagebất lợi
Những người cao tuổi ở Mỹ chịu thiệt thòi lớn
07:10
in jobviệc làm applicationscác ứng dụng.
trong xin việc.
07:12
They're at a biglớn disadvantagebất lợi in hospitalsbệnh viện.
Chịu thiệt thòi lớn trong việc khám chữa bệnh.
07:14
Our hospitalsbệnh viện have an explicitrõ ràng policychính sách
Các bệnh viện của chúng ta có một chính sách rất rõ ràng
07:17
calledgọi là age-basedDựa trên độ tuổi allocationphân bổ of healthcarechăm sóc sức khỏe resourcestài nguyên.
gọi là phân phối nguồn lực chăm sóc sưc khoẻ theo độ tuổi.
07:20
That sinisternham hiểm expressionbiểu hiện meanscó nghĩa that
Chính sách tàn nhẫn đó nói rằng
07:25
if hospitalbệnh viện resourcestài nguyên are limitedgiới hạn,
nếu nguồn lực của bệnh viện có giới hạn,
07:27
for examplethí dụ if only one donornhà tài trợ hearttim
ví dụ chỉ có một quả tim được hiến
07:30
becomestrở thành availablecó sẵn for transplantcấy ghép,
dành cho cấy ghép,
07:32
or if a surgeonbác sĩ phẫu thuật has time to operatevận hành
hoặc nếu chỉ tiến hành phẫu thuật được cho
07:34
on only a certainchắc chắn numbercon số of patientsbệnh nhân,
một số lượng bệnh nhân có hạn,
07:36
AmericanNgười Mỹ hospitalsbệnh viện have an explicitrõ ràng policychính sách
các bệnh viện Mỹ có chính sách dứt khoát rằng
07:38
of givingtặng preferenceưu đãi to youngertrẻ hơn patientsbệnh nhân
nhường sự ưu tiên cho bệnh nhân tuổi trẻ hơn
07:41
over olderlớn hơn patientsbệnh nhân
là bệnh nhân nhiều tuổi hơn
07:44
on the groundscăn cứ that youngertrẻ hơn patientsbệnh nhân are consideredxem xét
căn cứ vào đó bệnh nhân trẻ tuổi được xem như
07:45
more valuablequý giá to societyxã hội
có giá trị hơn đối với xã hội
07:48
because they have more yearsnăm of life aheadphía trước of them,
vì họ có nhiều năm để sống hơn,
07:50
even thoughTuy nhiên the youngertrẻ hơn patientsbệnh nhân have fewerít hơn yearsnăm
mặc dù những bệnh nhân ít tuổi hơn có ít
07:53
of valuablequý giá life experiencekinh nghiệm behindphía sau them.
số năm kinh nghiệm sống hơn.
07:56
There are severalmột số reasonslý do for this lowthấp statustrạng thái
Có vài lý do cho sự thiếu tốn trọng
08:00
of the elderlyngười lớn tuổi in the U.S.
với người già ở Mỹ .
08:02
One is our ProtestantTin lành work ethicĐạo Đức
Một là do quan điểm coi trọng công việc của chúng ta
08:04
which placesnơi highcao valuegiá trị on work,
luôn đầu tư nhiều cho công việc,
08:07
so olderlớn hơn people who are no longerlâu hơn workingđang làm việc
nên những người già không còn làm việc nữa
08:10
aren'tkhông phải respectedtôn trọng.
không được tôn trọng.
08:12
AnotherKhác reasonlý do is our AmericanNgười Mỹ emphasisnhấn mạnh
Một lý do khác là người Mỹ chúng ta coi trọng
08:14
on the virtuesĐức tính of self-reliancetự chủ and independenceđộc lập,
đức tính tự lực và độc lập,
08:17
so we instinctivelytheo bản năng look down on olderlớn hơn people
nên chúng ta nhìn vào những người già một cách bản năng
08:20
who are no longerlâu hơn self-relianttự lực cánh and independentđộc lập.
thấy họ không còn tự lực và độc lập nữa.
08:23
Still a thirdthứ ba reasonlý do is our AmericanNgười Mỹ culttôn giáo of youththiếu niên,
Còn một lý do nữa là nước Mỹ tôn sùng giới trẻ,
08:27
which showstrình diễn up even in our advertisementsquảng cáo.
điều này thể hiện ngay trong những quảng cáo của chúng ta.
08:31
AdsQuảng cáo for Coca-ColaCoca-Cola and beerbia always depictmiêu tả
Quảng cáo của Coca-Cola và bia luôn miêu tả
08:34
smilingmỉm cười youngtrẻ people,
nụ cười của người trẻ tuổi,
08:37
even thoughTuy nhiên old as well as youngtrẻ people
cho dù cả người già lẫn người trẻ
08:38
buymua and drinkuống Coca-ColaCoca-Cola and beerbia.
đều uống Coca-Cola và bia.
08:40
Just think, what's the last time you saw
Nghĩ xem, có bao giờ bạn thấy
08:43
a CokeThan cốc or beerbia adquảng cáo depictingmiêu tả smilingmỉm cười people
một quảng cáo Coca hay bia sử dụng nụ cười của
08:45
85 yearsnăm old? Never.
ông già 85 tuổi? Không bao giờ.
08:47
InsteadThay vào đó, the only AmericanNgười Mỹ adsQuảng cáo
Thay vào đó, quảng cáo của Mỹ chỉ dùng
08:50
featuringcó tính năng white-hairedtóc trắng old people
hình ảnh người già tóc bạc
08:52
are adsQuảng cáo for retirementnghỉ hưu homesnhà and pensionPension planninglập kế hoạch.
cho các quảng cáo nhà dưỡng già và
lập kế hoạch chi tiêu lương hưu.
08:54
Well, what has changedđã thay đổi in the statustrạng thái
Vậy, điều gì đã làm thay đổi địa vị
08:58
of the elderlyngười lớn tuổi todayhôm nay
của người già ngày nay
09:00
comparedso to theirhọ statustrạng thái in traditionaltruyên thông societiesxã hội?
so với địa vị của họ trong xã hội truyền thống trước kia?
09:02
There have been a fewvài changesthay đổi for the better
Có một ít thay đổi mang lại điều tốt hơn
09:05
and more changesthay đổi for the worsetệ hơn.
và nhiều thay đổi mang lại điều tệ hơn.
09:07
BigLớn changesthay đổi for the better
Thay đổi lớn tốt hơn
09:10
includebao gồm the factthực tế that todayhôm nay we enjoythưởng thức
gồm có sự thực là ngày nay chúng ta hưởng thụ
09:11
much longerlâu hơn livescuộc sống,
cuộc sống lâu hơn,
09:13
much better healthSức khỏe in our old agetuổi tác,
sức khoẻ tốt hơn nhiều khi về già,
09:15
and much better recreationalgiải trí opportunitiescơ hội.
nhiều cơ hội giải trí tốt hơn.
09:18
AnotherKhác changethay đổi for the better is that we now have
Một thay đổi khác tốt hơn là
09:21
specializedchuyên nghành retirementnghỉ hưu facilitiescơ sở vật chất
điều kiện nghỉ ngơi thuận lợi hơn
09:24
and programschương trình to take carequan tâm of old people.
và các chương trình chăm sóc sức khoẻ cho người già.
09:26
ChangesThay đổi for the worsetệ hơn beginbắt đầu with the cruelhung ác realitythực tế
Những thay đổi xấu bắt nguồn từ thực tế khắc nghiệt
09:30
that we now have
rằng giờ đây chúng ta có
09:33
more old people and fewerít hơn youngtrẻ people
nhiều người già hơn người trẻ
09:34
than at any time in the pastquá khứ.
nhất từ trước tới nay.
09:37
That meanscó nghĩa that all those old people
Có nghĩa là những người già đó
09:40
are more of a burdengánh nặng on the fewvài youngtrẻ people,
trở thành gánh nặng cho những người trẻ,
09:41
and that eachmỗi old personngười has lessít hơn individualcá nhân valuegiá trị.
và khiến mỗi người già có ít giá trị hơn.
09:44
AnotherKhác biglớn changethay đổi for the worsetệ hơn
in the statustrạng thái of the elderlyngười lớn tuổi
Một thay đổi lớn khác làm giảm địa vị người già
09:48
is the breakingphá vỡ of socialxã hội tiesquan hệ with agetuổi tác,
là sự phá vỡ liên kết tuổi tác xã hội,
09:51
because olderlớn hơn people, theirhọ childrenbọn trẻ,
bởi vì người già, con cháu họ,
09:54
and theirhọ friendsbạn bè,
và bạn bè họ,
09:56
all movedi chuyển and scatterscatter independentlyđộc lập of eachmỗi other
đều rời đi khắp nơi sống độc lập với nhau
09:57
manynhiều timeslần duringsuốt trong theirhọ livescuộc sống.
nhiều lần trong suốt cuộc đời họ.
10:00
We AmericansNgười Mỹ movedi chuyển on the averageTrung bình cộng
Người Mỹ chuyển nhà trung bình sau
10:02
everymỗi fivesố năm yearsnăm.
5 năm.
10:04
HenceDo đó our olderlớn hơn people are likelycó khả năng
Do dó người già có khả năng
10:06
to endkết thúc up livingsống distantxa xôi from theirhọ childrenbọn trẻ
phải sống xa con cái mình
10:08
and the friendsbạn bè of theirhọ youththiếu niên.
và những người bạn thời trẻ.
10:10
YetNào được nêu ra anotherkhác changethay đổi for the worsetệ hơn
in the statustrạng thái of the elderlyngười lớn tuổi
Vẫn còn một lý do nữa dẫn đến
tình trạng này cho người già
10:13
is formalchính thức retirementnghỉ hưu from the workforcelực lượng lao động,
là sự nghỉ hưu khỏi lực lượng lao động,
10:16
carryingchở with it a lossmất mát of work friendshipstình bạn
mang đến sự chia tay với đồng nghiệp
10:20
and a lossmất mát of the self-esteemlòng tự trọng associatedliên kết with work.
và mất đi công việc họ đã gắn bó, trân trọng.
10:23
PerhapsCó lẽ the biggestlớn nhất changethay đổi for the worsetệ hơn
Có lẽ thay đổi lớn nhất gây ra tình trạng này
10:27
is that our elderlyngười lớn tuổi are objectivelykhách quan
là người già của chúng ta
nói khách quan,
10:29
lessít hơn usefulhữu ích than in traditionaltruyên thông societiesxã hội.
ít hữu dựng hơn so với họ trong xã hội truyền thống.
10:32
WidespreadPhổ biến rộng rãi literacytrình độ học vấn meanscó nghĩa that they are no longerlâu hơn
Phổ biến khả năng đọc viết có nghĩa là họ không còn
10:36
usefulhữu ích as repositorieskho phần mềm of knowledgehiểu biết.
hữu ích cho việc lưu trữ kiến thức.
10:38
When we want some informationthông tin,
Khi chúng ta cần thông tin nào đó,
10:41
we look it up in a booksách or we GoogleGoogle it
chúng ta tìm nó qua sách vở hoặc dùng Google
10:43
insteadthay thế of findingPhát hiện some old personngười to askhỏi.
thay vì tìm một ông già để hỏi.
10:45
The slowchậm pacetốc độ of technologicaltínhór แทน użyciu แห่ง แทน แทน แทน ustaw changethay đổi
Tốc độ thay đổi công nghệ chậm
10:49
in traditionaltruyên thông societiesxã hội
trong xã hội truyền thống
10:51
meanscó nghĩa that what someonengười nào learnshọc there as a childđứa trẻ
có nghĩa là những điều ai đó học được khi còn bé
10:53
is still usefulhữu ích when that personngười is old,
vẫn hữu dụng khi người đó già đi
10:56
but the rapidnhanh pacetốc độ of technologicaltínhór แทน użyciu แห่ง แทน แทน แทน ustaw changethay đổi todayhôm nay
nhưng với tốc độ thay đổi chóng mặt
của công nghệ như ngày nay
10:58
meanscó nghĩa that what we learnhọc hỏi as childrenbọn trẻ
thì những thứ chúng ta học khi còn bé
11:02
is no longerlâu hơn usefulhữu ích 60 yearsnăm latermột lát sau.
sẽ không sử dụng được 60 năm sau.
11:04
And converselyngược lại, we olderlớn hơn people are not fluentthông thạo
Và ngược lại, những người già như chúng ta
không nhanh nhạy
11:07
in the technologiescông nghệ essentialCần thiết for survivingsống sót
với những công nghệ thiết yếu để tồn tại
11:09
in modernhiện đại societyxã hội.
trong xã hội hiện đại.
11:12
For examplethí dụ, as a 15-year-old-tuổi,
Ví dụ, hồi 15 tuổi
11:14
I was consideredxem xét outstandinglyoutstandingly
good at multiplyingnhân numberssố
Tôi được xem là đặc biệt giỏi
trong tính nhân nhiều số
11:16
because I had memorizednhớ the multiplicationphép nhân tablesnhững cái bàn
vì tôi nhớ tốt các bảng tính nhân
11:20
and I know how to use logarithmslogarit
và biết tính Logarít
11:23
and I'm quicknhanh chóng at manipulatingthao túng a slidetrượt rulequi định.
sử dụng nhanh thước trượt.
11:25
TodayHôm nay, thoughTuy nhiên, those skillskỹ năng are utterlyhoàn toàn uselessvô ích
Ngày nay, những kỹ năng đó hoàn toàn vô dụng
11:28
because any idiotkẻ ngốc
bởi vì bất kỳ tên ngốc nào
11:31
can now multiplynhân eight-digittám chữ số numberssố
cũng có thể tính được phép nhân với tám chữ số
11:34
accuratelychính xác and instantlyngay lập tức with a pocketbỏ túi calculatormáy tính.
một cách chính xác và ngay lập tức với máy tính bỏ túi.
11:36
ConverselyNgược lại, I at agetuổi tác 75
Ngược lại, ở tuổi 75
11:39
am incompetentkhông đủ năng lực at skillskỹ năng
Tôi không có những ký năng
11:41
essentialCần thiết for everydaymỗi ngày life.
cơ bản cho cuộc sống hàng ngày.
11:44
My family'scủa gia đình first TVTRUYỀN HÌNH setbộ in 1948
Nhà tôi có chiếc TV đầu tiên năm 1948
11:46
had only threesố ba knobstay nắm that I quicklyMau masteredthông thạo:
chỉ có 3 núm mà tôi nhanh chóng dùng được:
11:49
an on-offbật-tắt switchcông tắc điện, a volumeâm lượng knobKnob,
1 núm bật tắt,1 núm âm lượng
11:52
and a channelkênh selectorchọn knobKnob.
và núm chọn kênh.
11:55
TodayHôm nay, just to watch a programchương trình
Ngày nay, chỉ để xem một chương trình
11:57
on the TVTRUYỀN HÌNH setbộ in my ownsở hữu housenhà ở,
trên TV ở nhà,
11:59
I have to operatevận hành a 41-button-nút TVTRUYỀN HÌNH remotexa
Tôi phải điều khiển 41 nút
12:02
that utterlyhoàn toàn defeatsthất bại me.
và nó hoàn toàn đánh bại tôi
12:05
I have to telephoneĐiện thoại my 25-year-old-tuổi sonscon trai
Tôi phải gọi đứa con trai 25 tuổi
12:07
and askhỏi them to talk me throughxuyên qua it
để nó hướng dẫn
12:10
while I try to pushđẩy those wretchedkhông may 41 buttonsnút.
trong khi tôi vất vả bấm 41 cái nút đó.
12:13
What can we do to improvecải tiến the livescuộc sống of the elderlyngười lớn tuổi
Chúng ta có thể làm gì để cải thiện
cuộc sống của những người già
12:18
in the U.S., and to make better use of theirhọ valuegiá trị?
ở Mỹ, và tận dụng được giá trị của họ?
12:20
That's a hugekhổng lồ problemvấn đề.
Đó là một vấn đề lớn.
12:24
In my remainingcòn lại fourbốn minutesphút todayhôm nay,
Trong bốn phút còn lại của tôi hôm nay,
12:26
I can offerphục vụ just a fewvài suggestionsgợi ý.
Tôi có thể đưa ra một vài đề xuất.
12:28
One valuegiá trị of olderlớn hơn people is that they are
Một trong những giá trị của người già là
12:31
increasinglyngày càng usefulhữu ích as grandparentsông bà
họ ngày càng trở thành những ông bà tốt
12:33
for offeringchào bán high-qualitychất lượng cao childcareChăm sóc trẻ em
mang lại khả năng chăm sóc tốt cho
12:36
to theirhọ grandchildrencháu, if they choosechọn to do it,
những đứa cháu của mình, nếu họ chọn là việc này,
12:38
as more youngtrẻ womenđàn bà enterđi vào the workforcelực lượng lao động
khi ngày càng nhiều phụ nữ trẻ
tham gia vào lực lượng lao động
12:41
and as fewerít hơn youngtrẻ parentscha mẹ of eitherhoặc gendergiới tính
và cũng có ít hơn những bố mẹ trẻ
12:44
stayở lại home as full-timetoàn thời gian caretakersngười chăm sóc of theirhọ childrenbọn trẻ.
ở nhà toàn thời gian chăm sóc con cái họ.
12:46
ComparedSo sánh to the usualthường lệ alternativeslựa chọn thay thế
So với những lựa chọn thông thường
12:50
of paidđã thanh toán babysittersngười giữ trẻ and day carequan tâm centerstrung tâm,
là thuê người trông trẻ và trung tâm trông giữ trẻ
12:52
grandparentsông bà offerphục vụ superiorcấp trên, motivatedđộng cơ,
ông bà mang lại cho trẻ những điều tốt hơn,
họ có động lực
12:56
experiencedcó kinh nghiệm childđứa trẻ carequan tâm.
và kinh nghiệm trông trẻ hơn.
12:59
They'veHọ đã alreadyđã gainedđã đạt được experiencekinh nghiệm
from raisingnuôi theirhọ ownsở hữu childrenbọn trẻ.
Họ đã có sẵn kinh nghiệm khi nuôi con của mình.
13:01
They usuallythông thường love theirhọ grandchildrencháu,
Họ thường yêu thương cháu mình,
13:05
and are eagerháo hức to spendtiêu time with them.
và luôn muốn dành thời gian cho chúng.
13:07
UnlikeKhông giống như other caregiversnhững người chăm sóc,
Không như những người trông trẻ thuê,
13:10
grandparentsông bà don't quitthoái lui theirhọ jobviệc làm
ông bà không nghỉ bỏ việc
13:12
because they foundtìm anotherkhác jobviệc làm with highercao hơn paytrả
vị họ kiếm được công việc khác với mức lương cao hơn
13:14
looking after anotherkhác babyđứa bé.
để chăm sóc đứa trẻ khác.
13:17
A secondthứ hai valuegiá trị of olderlớn hơn people is paradoxicallynghịch lý
Giá trị thứ hai của người già ngược với
13:20
relatedliên quan to theirhọ lossmất mát of valuegiá trị
những giá trị họ mất đi
13:23
as a resultkết quả of changingthay đổi worldthế giới
conditionsđiều kiện and technologyCông nghệ.
do kết quả của những điều kiện và công nghệ
trên thế giới thay đổi.
13:25
At the sametương tự time, olderlớn hơn people have gainedđã đạt được
Cùng lúc đó, những người già được
13:30
in valuegiá trị todayhôm nay preciselyđúng because
tăng giá trị bởi
13:32
of theirhọ uniqueđộc nhất experiencekinh nghiệm of livingsống conditionsđiều kiện
chính khinh nghiệm quý báu của họ
khi sống trong những điều kiện
13:34
that have now becometrở nên rarehiếm
mà giờ đây hiếm khi xảy ra
13:37
because of rapidnhanh changethay đổi, but that could come back.
cũng bởi tốc độ thay đổi lớn lên điều đó có thể lại xảy ra.
13:39
For examplethí dụ, only AmericansNgười Mỹ now in theirhọ 70s
Ví dụ như, chỉ những người Mỹ giờ ở tuổi 70
13:42
or olderlớn hơn todayhôm nay can remembernhớ lại
hoặc già hơn mới có thể nhớ được
13:45
the experiencekinh nghiệm of livingsống throughxuyên qua a great depressionPhiền muộn,
những trải nghiệm sống qua cuộc đại suy thoái,
13:47
the experiencekinh nghiệm of livingsống throughxuyên qua a worldthế giới warchiến tranh,
trải nghiệm cuộc sống qua chiến tranh thế giới,
13:51
and agonizingđau đớn whetherliệu or not
đã từng vật lộn với
13:53
droppingthả atomicnguyên tử bombsbom would be more horriblekinh khủng
việc thả bom nguyên tử có thể tệ hơn
13:56
than the likelycó khả năng consequenceshậu quả
of not droppingthả atomicnguyên tử bombsbom.
hậu quả của việc không thả bom.
13:59
MostHầu hết of our currenthiện hành voterscử tri and politicianschính trị gia
Hầu hết những người bỏ phiếu và chính trị gia hiện nay
14:03
have no personalcá nhân experiencekinh nghiệm of any of those things,
không có bất cứ những trải nghiệm cá nhân nào
đối với những việc đó
14:05
but millionshàng triệu of olderlớn hơn AmericansNgười Mỹ do.
nhưng hàng triệu người Mỹ có.
14:08
UnfortunatelyThật không may, all of those terriblekhủng khiếp situationstình huống
Thật không may nếu những trường hợp xấu đó
14:11
could come back.
lại xảy ra.
14:13
Even if they don't come back,
Nhưng kể cả nếu nó không xảy ra,
14:15
we have to be ablecó thể to plankế hoạch for them
chúng ta vẫn có thể chuẩn bị cho nó
14:16
on the basisnền tảng of the experiencekinh nghiệm of what they were like.
dựa trên những kinh nghiệm họ đã trải qua như thế nào.
14:18
OlderCũ hơn people have that experiencekinh nghiệm.
Những người già có những kinh nghiệm đó.
14:21
YoungerTrẻ people don't.
Người trẻ không.
14:23
The remainingcòn lại valuegiá trị of olderlớn hơn people
Giá trị còn lại của người già
14:25
that I'll mentionđề cập đến involvesliên quan recognizingcông nhận that
mà tôi sẽ nói đến cũng phải thừa nhận rằng
14:26
while there are manynhiều things that olderlớn hơn people
có nhiều việc mà người già
14:29
can no longerlâu hơn do,
không còn làm được nữa
14:31
there are other things that they can do
nhưng còn có những việc khác mà họ vẫn có thể làm
14:33
better than youngertrẻ hơn people.
tốt hơn những người trẻ.
14:34
A challengethử thách for societyxã hội is
to make use of those things
Một thách thức cho xã hội là
tạo cơ hội sử dụng những điều
14:37
that olderlớn hơn people are better at doing.
mà người già làm tốt hơn.
14:39
Some abilitieskhả năng, of coursekhóa học, decreasegiảm bớt with agetuổi tác.
Một vài khả năng dĩ nhiên giảm sút khi về già.
14:42
Those includebao gồm abilitieskhả năng at tasksnhiệm vụ
Bao gồm các công việc
14:45
requiringyêu cầu physicalvật lý strengthsức mạnh and staminasức chịu đựng,
đòi hỏi sức khoẻ và sức chịu đựng,
14:48
ambitiontham vọng, and the powerquyền lực of novelcuốn tiểu thuyết reasoninglý luận
khát vọng và sức mạnh của sự tò mò
14:51
in a circumscribedmiêu tả situationtình hình,
trong nhiều trường hợp bị giới hạn,
14:55
suchnhư là as figuringtìm kiếm out the structurekết cấu of DNADNA,
như tìm hiểu cấu trúc DNA,
14:57
besttốt left to scientistscác nhà khoa học underDưới the agetuổi tác of 30.
tốt nhất là để cho những nhà khoa học dưới 30 tuổi.
15:00
ConverselyNgược lại, valuablequý giá attributesthuộc tính
Ngược lại, những giá trị đặc trưng
15:03
that increasetăng with agetuổi tác includebao gồm experiencekinh nghiệm,
mà sẽ tăng thêm cùng tuổi tác gồm kinh nghiệm,
15:05
understandinghiểu biết of people and humanNhân loại relationshipscác mối quan hệ,
hiểu biết về những mối quan hệ giữa con người,
15:09
abilitycó khả năng to help other people
có khả năng giúp đỡ người khác
15:12
withoutkhông có your ownsở hữu egotự ngã gettingnhận được in the way,
mà không để cái tôi xen vào,
15:14
and interdisciplinaryliên ngành thinkingSuy nghĩ about largelớn databasescơ sở dữ liệu,
sự am hiểu nhiều lĩnh vực làm việc với khối lượng dữ liệu lớn,
15:16
suchnhư là as economicsKinh tế học and comparativeso sánh historylịch sử,
như kinh tế và so sánh tương quan lịch sử,
15:20
besttốt left to scholarshọc giả over the agetuổi tác of 60.
tốt nhất là dành cho các học giả trên 60 tuổi.
15:23
HenceDo đó olderlớn hơn people are
much better than youngertrẻ hơn people
Vì người già có khả năng làm tốt hơn người trẻ
15:26
at supervisingGiám sát, administeringquản lý, advisingtư vấn,
trong giám sát, quản lý, khuyên răn,
15:28
strategizingstrategizing, teachinggiảng bài, synthesizingtổng hợp,
chiến lược, dạy học, kỹ năng tổng hợp,
15:32
and devisingĐặt ra long-termdài hạn planscác kế hoạch.
và đặt ra các kế hoạch dài hạn.
15:36
I've seenđã xem this valuegiá trị of olderlớn hơn people
Tôi đã thấy những khả năng này của người già
15:39
with so manynhiều of my friendsbạn bè in theirhọ 60s,
ở nhiều người bạn của mình tuổi 60,
15:41
70s, 80s and 90s,
70, 80 và 90 tuổi,
15:43
who are still activeđang hoạt động as investmentđầu tư managerscán bộ quản lý,
những người vẫn năng động trong quản lý đầu tư,
15:45
farmersnông dân, lawyersluật sư and doctorsbác sĩ.
làm nông, luật sư và bác sĩ.
15:48
In shortngắn, manynhiều traditionaltruyên thông societiesxã hội
Tóm lại, nhiều xã hội truyền thống
15:51
make better use of theirhọ elderlyngười lớn tuổi
tạo điều kiện sử dựng những người già trong cộng đồng
15:54
and give theirhọ elderlyngười lớn tuổi more satisfyingđáp ứng livescuộc sống
và làm thoả mãn cuộc sống của họ hơn
15:56
than we do in modernhiện đại, biglớn societiesxã hội.
trong xã hội lớn hiện đại của chúng ta.
15:59
ParadoxicallyNghịch lý nowadaysngày nay,
Có một nghịch lý thời nay là,
16:02
when we have more elderlyngười lớn tuổi people than ever before,
khi chúng ta có nhiều người già hơn bao giờ hết,
16:04
livingsống healthierkhỏe mạnh hơn livescuộc sống and with better medicalY khoa carequan tâm
cuộc sống tốt hơn, được chăm sóc sức khoẻ tốt hơn
16:06
than ever before,
trước rất nhiều,
16:09
old agetuổi tác is in some respectstôn trọng more miserablekhổ sở
nhưng người già trong nhiều trường hợp
đang chịu nhiều khổ đau
16:11
than ever before.
hơn bao giờ hết.
16:13
The livescuộc sống of the elderlyngười lớn tuổi are widelyrộng rãi recognizedđược công nhận
Cuộc sống của người già ngày càng được thừa nhận
16:15
as constitutingtạo thành a disasterthảm họa areakhu vực
là tạo nên một mảng bất hạnh
16:18
of modernhiện đại AmericanNgười Mỹ societyxã hội.
trong xã hội Mỹ.
16:20
We can surelychắc chắn do better by learninghọc tập
Chúng ta chắc chắn có thể làm tốt hơn nhờ học hỏi
16:23
from the livescuộc sống of the elderlyngười lớn tuổi
từ cuộc sống của những người già
16:25
in traditionaltruyên thông societiesxã hội.
ở các xã hội truyền thống.
16:26
But what's truethật of the livescuộc sống of the elderlyngười lớn tuổi
Nhưng cái gì là đúng với cuộc sống người già
16:28
in traditionaltruyên thông societiesxã hội
của xã hội bộ lạc
16:30
is truethật of manynhiều other featuresTính năng, đặc điểm
thì cũng đúng với những tập tục khác
16:32
of traditionaltruyên thông societiesxã hội as well.
trong xã hội đó.
16:34
Of coursekhóa học, I'm not advocatingủng hộ that we all give up
Dĩ nhiên, Tôi không nói rằng chúng ta
16:36
agriculturenông nghiệp and metalkim loại toolscông cụ
phải từ bỏ nền nông nghiệp và công cụ hiện đại
16:39
and returntrở về to a hunter-gathererngười thợ săn lifestylelối sống.
và quay về săn bắn-hái lượm kiếm sống.
16:41
There are manynhiều obvioushiển nhiên respectstôn trọng
Có nhiều điều quá rõ để thấy
16:44
in which our livescuộc sống todayhôm nay are farxa happierhạnh phúc hơn
là cuộc sống của chúng ta ngày nay hạnh phúc hơn nhiều
16:45
than those in smallnhỏ bé, traditionaltruyên thông societiesxã hội.
so với các bộ lạc truyền thống nhỏ lẻ.
16:48
To mentionđề cập đến just a fewvài examplesví dụ,
Vài ví dụ như là,
16:51
our livescuộc sống are longerlâu hơn, materiallyvật chất much richerphong phú hơn,
chúng ta sống lâu hơn, giàu có hơn,
16:53
and lessít hơn plaguedcản by violencebạo lực
và ít bị bạo lực hơn
16:56
than are the livescuộc sống of people in traditionaltruyên thông societiesxã hội.
những người sống trong xã hội truyền thống.
16:58
But there are alsocũng thế things to be admiredngưỡng mộ
Nhưng vẫn có những điều mà chúng ta phải ngưỡng mộ
17:01
about people in traditionaltruyên thông societiesxã hội,
những người trong xã hội truyền thống,
17:04
and perhapscó lẽ to be learnedđã học from them.
và cần học theo họ.
17:06
TheirCủa họ livescuộc sống are usuallythông thường sociallyxã hội much richerphong phú hơn
Cuộc sống của họ thường
giàu tính cộng đồng
17:08
than our livescuộc sống,
hơn chúng ta,
17:11
althoughmặc dù materiallyvật chất poorernghèo.
mặc dù thiếu thốn vật chất hơn.
17:12
TheirCủa họ childrenbọn trẻ are more self-confidenttự tin,
Con cháu họ tự tin hơn,
17:15
more independentđộc lập, and more sociallyxã hội skilledcó kỹ năng
độc lập hơn và nhiều kỹ năng xã hội hơn
17:18
than are our childrenbọn trẻ.
con cháu chúng ta.
17:20
They think more realisticallythực tế
about dangersnguy hiểm than we do.
Họ suy nghĩ thực tế hơn
đến những mối nguy hiểm hơn chúng ta.
17:23
They almosthầu hết never diechết of diabetesBệnh tiểu đường, hearttim diseasedịch bệnh,
Họ dường như không bao giờ chết vì những bệnh
đái đường, bệnh tim,
17:26
strokeCú đánh, and the other noncommunicablenoncommunicable diseasesbệnh tật
đột quỵ và những bệnh không lây nhiễm khác
17:30
that will be the causesnguyên nhân of deathtử vong of almosthầu hết
đó là những bệnh có thể giết chết hầu hết
17:33
all of us in this roomphòng todayhôm nay.
tất cả những người ngồi đây ngày hôm nay.
17:36
FeaturesTính năng of the modernhiện đại lifestylelối sống
predisposepredispose us to those diseasesbệnh tật,
Lối sống hiện đại dẫn chúng ta
đến những bệnh tật đó,
17:39
and featuresTính năng, đặc điểm of the traditionaltruyên thông lifestylelối sống
còn lối sống của xã hội truyền thống
17:43
protectbảo vệ us againstchống lại them.
bảo vệ chúng ta khỏi chúng.
17:45
Those are just some examplesví dụ of what we can learnhọc hỏi
Đó chỉ là vài ví dụ về cái mà chúng ta có thể học
17:47
from traditionaltruyên thông societiesxã hội.
từ xã hội truyền thống.
17:50
I hopemong that you will find it as fascinatinghấp dẫn
Tôi mong các bạn cảm thấy hứng thú
17:52
to readđọc about traditionaltruyên thông societiesxã hội
để tìm hiểu về những xã hội truyền thống đó
17:54
as I foundtìm it to livetrực tiếp in those societiesxã hội.
như tôi đã thấy, để sống trong những xã hội đó.
17:56
Thank you.
Xin cảm ơn.
17:59
(ApplauseVỗ tay)
(tiếng vỗ tay)
18:01
Translated by nguyen hieu
Reviewed by Tran Le

▲Back to top

About the speaker:

Jared Diamond - Civilization scholar
Jared Diamond investigates why cultures prosper or decline -- and what we can learn by taking a broad look across many kinds of societies.

Why you should listen

In his books Guns, Germs and Steel and Collapse (and the popular PBS and National Geographic documentaries they inspired), big-picture scholar Jared Diamond explores civilizations and why they all seem to fall. Now in his latest book, The World Until Yesterday, Diamond examines small, traditional, tribal societies -- and suggests that modern civilization is only our latest solution to survival.
 
Diamond’s background in evolutionary biology, geography and physiology informs his integrated vision of human history. He posits that success -- and failure -- depends on how well societies adapt to their changing environment.

More profile about the speaker
Jared Diamond | Speaker | TED.com