ABOUT THE SPEAKER
Ash Beckham - Equality advocate
Ash Beckham approaches hard conversations from a place of compassion and empathy.

Why you should listen

Ash Beckham is no stranger to hard conversations. In her work, she shares how coming out as a lesbian helped her appreciate our common humanity and better understand the hardships that we all face. This equality advocate mixes personal experience and wisdom to help everyone bravely face their demons.

More profile about the speaker
Ash Beckham | Speaker | TED.com
TEDxBoulder

Ash Beckham: We're all hiding something. Let's find the courage to open up

Ash Beckham: Ai cũng có điều muốn giấu kín. Hãy dũng cảm bày tỏ những điều giấu kín đó.

Filmed:
2,716,420 views

Trong cuộc nói chuyện cảm động này, Ash Beckham đã đưa ra một cách tiếp cận sự cảm thông và cởi mở đầy mới mẻ. Cuộc nói chuyện bắt đầu với việc thấu hiểu mọi người khi họ trải qua những khó khăn tại một thời điểm nào đó trong cuộc sống. Beckham nói rằng cách duy nhất để thoát khỏi khó khăn đó là mở cửa chiếc tủ của bản thân và bước ra khỏi đó.
- Equality advocate
Ash Beckham approaches hard conversations from a place of compassion and empathy. Full bio

Double-click the English transcript below to play the video.

00:12
I'm going to talk to you tonighttối nay
0
580
1768
Tối nay tôi muốn nói với các bạn
00:14
about comingđang đến out of the closetTủ quần áo,
1
2348
1696
hãy bước ra khỏi cái tủ của chính bạn,
00:16
and not in the traditionaltruyên thông sensegiác quan,
2
4044
1212
không phải theo nghĩa thông thường,
00:17
not just the gaygay closetTủ quần áo.
3
5256
2312
cũng không chỉ là cái tủ của người đồng tính
00:19
I think we all have closetsTủ.
4
7568
2054
Tôi nghĩ rằng tất cả chúng ta đều có
những cái tủ riêng của mình.
00:21
Your closetTủ quần áo mayTháng Năm be tellingnói someonengười nào
5
9622
1892
Khó khăn của bạn có thể là
nói cho một ai đó biết
00:23
you love her for the first time,
6
11514
2222
rằng bạn yêu cô ấy
ngay từ lần gặp mặt đầu tiên,
00:25
or tellingnói someonengười nào that you're pregnantcó thai,
7
13736
2146
hay bạn đang mang bầu,
00:27
or tellingnói someonengười nào you have cancerung thư,
8
15882
2532
hay bạn mắc bệnh ung thư,
00:30
or any of the other hardcứng conversationscuộc trò chuyện
9
18414
2031
hay bất kì những cuộc trò chuyện khó nói
00:32
we have throughoutkhắp our livescuộc sống.
10
20445
2266
mà chúng ta đã từng có trong suốt đời mình.
00:34
All a closetTủ quần áo is is a hardcứng conversationcuộc hội thoại,
11
22711
3670
Mỗi trở ngại là một cuộc trò chuyện khó nói,
00:38
and althoughmặc dù our topicschủ đề mayTháng Năm varythay đổi tremendouslyrất nhiều,
12
26381
3054
và mặc dù chủ đề nói chuyện
có thể trên trời dưới bể,
00:41
the experiencekinh nghiệm of beingđang in
13
29435
1672
thì trải nghiệm của việc đi vào hay bước ra
00:43
and comingđang đến out of the closetTủ quần áo is universalphổ cập.
14
31107
3331
cái tủ của bạn đều giống nhau.
00:46
It is scaryđáng sợ, and we hateghét bỏ it, and it needsnhu cầu to be donelàm xong.
15
34438
5592
Nó rất đáng sợ. Tuy ghét nó,
chúng ta vẫn cần phải làm vậy.
00:52
SeveralMột số yearsnăm agotrước,
16
40030
1369
Vài năm trước đây,
00:53
I was workingđang làm việc at the SouthNam SideBên WalnutWalnut CafeCafe,
17
41399
3771
khi còn làm việc tại quán cà phê
South Side Walnut,
00:57
a localđịa phương dinerquán ăn in townthị trấn,
18
45170
2071
một quán ăn rẻ tiền tại thị trấn,
00:59
and duringsuốt trong my time there I would go throughxuyên qua phasesgiai đoạn
19
47241
2715
và trong suốt thời gian ở đó,
01:01
of militantphiến quân lesbianngười đồng tính nữ intensitycường độ:
20
49956
3565
tôi đã trải qua những giai đoạn
phản đối gay gắt người đồng tính nữ
01:05
not shavingcạo râu my armpitsnách,
21
53521
1775
không cạo lông nách,
01:07
quotingtrích dẫn AniAni DiFrancoDiFranco lyricslời bài hát as gospelphúc âm.
22
55296
3549
trích dẫn lời bài hát
mà Ani DiFranco thể hiện như lời thánh ca.
01:10
And dependingtùy on the bagginessbagginess of my cargohàng hóa shortsquần short
23
58845
2255
Vì chiếc quần soóc thô rộng thùng thình
01:13
and how recentlygần đây I had shavedcạo my headcái đầu,
24
61100
2700
và cắt tóc thường xuyên,
01:15
the questioncâu hỏi would oftenthường xuyên be sprungBung on me,
25
63800
1527
nên tôi thường nhận được câu hỏi
01:17
usuallythông thường by a little kidđứa trẻ:
26
65327
2083
từ những đứa bé:
01:19
"UmUM, are you a boycon trai or are you a girlcon gái?"
27
67410
5167
"Bác là con trai hay con gái vậy?"
01:24
And there would be an awkwardvụng về silencekhoảng lặng at the tablebàn.
28
72577
2672
Khi đó không khí quanh bàn
sẽ yên lặng một cách kì quặc.
01:27
I'd clenchchặt my jawhàm a little tighterchặt chẽ hơn,
29
75249
2423
Tôi chỉ biết nghiến chặt răng,
01:29
holdgiữ my coffeecà phê potnồi with a little more vengeancetrả thù.
30
77672
3119
và nắm ấm cà phê trong tay mình chặt hơn.
01:32
The dadcha would awkwardlyawkwardly shuffleshuffle his newspaperbáo chí
31
80791
2837
Bố của đứa trẻ thì
lật tờ báo trong tay một cách kì quặc
01:35
and the mommẹ would shootbắn a chillinglàm lạnh starenhìn chằm chằm at her kidđứa trẻ.
32
83628
2318
còn mẹ nó thì lườm nó.
01:37
But I would say nothing,
33
85946
1704
Nhưng tôi không nói gì cả,
01:39
and I would seetheseethe insidephía trong.
34
87650
2236
dù trong người đang sôi cả lên.
01:41
And it got to the pointđiểm where everymỗi time I walkedđi bộ up
35
89886
1648
Và nói thẳng ra là mỗi khi tôi bước tới
phục vụ một bàn ăn có trẻ con tầm 3-10 tuổi
01:43
to a tablebàn that had a kidđứa trẻ anywhereở đâu betweengiữa
threesố ba and 10 yearsnăm old, I was readysẳn sàng to fightchiến đấu.
36
91534
4028
tôi luôn sẵn sàng đấu tranh.
01:47
(LaughterTiếng cười)
37
95562
1446
(Cười)
01:49
And that is a terriblekhủng khiếp feelingcảm giác.
38
97008
2248
Đó là một cảm giác thật kinh khủng.
01:51
So I promisedhứa hẹn myselfriêng tôi, the nextkế tiếp
time, I would say something.
39
99256
3848
Vậy nên tôi đã tự hứa với mình,
lần sau, tôi sẽ nói với chúng điều gì đó.
01:55
I would have that hardcứng conversationcuộc hội thoại.
40
103104
2368
Đó là cuộc trò chuyện khó nói của tôi.
01:57
So withinbên trong a mattervấn đề of weekstuần, it happensxảy ra again.
41
105472
2551
Và vài tuần sau, nó lại tái diễn.
02:00
"Are you a boycon trai or are you a girlcon gái?"
42
108023
2772
"Bác là con trai hay con gái vậy?"
02:02
FamiliarQuen thuộc silencekhoảng lặng, but this time I'm readysẳn sàng,
43
110795
3153
Cũng là sự im lặng quen thuộc,
nhưng lần này tôi đã sẵn sàng,
02:05
and I am about to go all Women'sCủa phụ nữ StudiesNghiên cứu 101
44
113948
3951
và rằng tôi sắp sửa tham gia
cuộc nghiên cứu phụ nữ lần thứ 101
02:09
on this tablebàn. (LaughterTiếng cười)
45
117899
2338
tại bàn ăn này. (Cười)
02:12
I've got my BettyBetty FriedanFriedan quotestrích dẫn.
46
120237
2500
Tôi đã trích dẫn lời Betty Friedan.
02:14
I've got my GloriaGloria SteinemSteinem quotestrích dẫn.
47
122737
1798
Và cả lời của Gloria Steinem.
02:16
I've even got this little bitbit from
"VaginaÂm đạo MonologuesMonologues" I'm going to do.
48
124535
3298
Thậm chí cả một ít từ
"Vagina Monologues".
02:19
So I take a deepsâu breathhơi thở and I look down
49
127833
3595
Rồi hít vào một hơi thật sâu,
tôi nhìn xuống
02:23
and staringnhìn chằm chằm back at me is a
four-year-oldbốn tuổi girlcon gái in a pinkHồng dresstrang phục,
50
131428
4379
và đang nhìn trừng trừng vào tôi
là một cô bé 4 tuổi đang mặc một chiếc váy hồng,
02:27
not a challengethử thách to a feministnữ quyền sĩ dueltrận đấu,
51
135807
2045
đó không phải là một thử thách đối với
một người đấu tranh cho bình đẳng phụ nữ
02:29
just a kidđứa trẻ with a questioncâu hỏi:
52
137852
2560
mà chỉ là một câu hỏi của một đứa bé:
02:32
"Are you a boycon trai or are you a girlcon gái?"
53
140412
2371
"Bác là con trai hay con gái?"
02:34
So I take anotherkhác deepsâu breathhơi thở,
54
142783
1645
Vậy nên tôi hít một hơi thật sâu khác
02:36
squatngồi xổm down to nextkế tiếp to her, and say,
55
144428
1367
ngồi xổm xuống bên cạnh cô bé và đáp,
02:37
"Hey, I know it's kindloại of confusinggây nhầm lẫn.
56
145795
2122
"Ta biết trông ta dễ gây nhầm lẫn.
02:39
My hairtóc is shortngắn like a boy'scủa cậu bé,
57
147917
1762
Bởi tóc ta ngắn giống con trai,
02:41
and I wearmặc boy'scủa cậu bé clothesquần áo, but I'm a girlcon gái,
58
149679
2032
và ta mặc quần áo con trai,
nhưng ta là con gái,
02:43
and you know how sometimesđôi khi
you like to wearmặc a pinkHồng dresstrang phục,
59
151711
1967
và cũng giống như cháu
đôi lúc thích mặc váy hồng,
02:45
and sometimesđôi khi you like to
wearmặc your comfyComfy jammiesjammies?
60
153678
2656
nhưng đôi khi lại mặc bộ quần áo ngủ thoải mái.
02:48
Well, I'm more of a comfyComfy jammiesjammies kindloại of girlcon gái."
61
156334
3692
Và ta là kiểu con gái thích mặc quần áo ngủ."
02:52
And this kidđứa trẻ looksnhìn me deadđã chết in the eyemắt,
62
160026
2088
Cô bé nhìn tôi như chết trân
02:54
withoutkhông có missingmất tích a beattiết tấu, and saysnói,
63
162114
1631
và đáp lại ngay lập tức,
02:55
"My favoriteyêu thích pajamasđồ ngủ are purplemàu tím with fish.
64
163745
1952
"Bộ quần áo ngủ yêu thích của cháu
có màu tím và hình con cá.
02:57
Can I get a pancakebánh, please?"
65
165697
1891
Cháu muốn gọi một chiếc bánh kếp."
02:59
(LaughterTiếng cười)
66
167588
2721
(Cười)
03:02
And that was it. Just, "Oh, okay. You're a girlcon gái.
67
170309
3466
Thế đó. "À, ra thế. Bác là con gái.
03:05
How about that pancakebánh?"
68
173775
2243
Cháu muốn gọi bánh kếp?"
03:08
It was the easiestdễ nhất hardcứng conversationcuộc hội thoại
69
176018
2482
Đó là cuộc trò chuyện khó chịu
dễ vượt qua nhất
03:10
I have ever had.
70
178500
2392
mà tôi từng có.
03:12
And why? Because PancakeBánh GirlCô bé and I,
71
180892
2662
Vì sao ư? Vì cô bé bánh kếp và tôi
03:15
we were bothcả hai realthực with eachmỗi other.
72
183554
3361
cả hai đều hiểu lẫn nhau.
03:18
So like manynhiều of us,
73
186915
1776
Giống như nhiều người trong chúng ta,
03:20
I've livedđã sống in a fewvài closetsTủ in my life, and yeah,
74
188691
2337
tôi đã sống trong những chiếc tủ
cả đời mình,
03:23
mostphần lớn oftenthường xuyên, my wallsbức tường happenedđã xảy ra to be rainbowcầu vồng.
75
191028
2614
và gần như mọi lúc,
bốn bề chiếc tủ đều như cầu vồng.
03:25
But insidephía trong, in the darktối,
76
193642
2024
Nhưng bên trong lại tối đen,
03:27
you can't tell what colormàu the wallsbức tường are.
77
195666
2168
và bạn không thể biết được
bốn mặt chiếc tủ có màu gì.
03:29
You just know what it feelscảm thấy like to livetrực tiếp in a closetTủ quần áo.
78
197834
3410
Bạn sẽ biết cảm giác
khi sống trong một chiếc tủ như thế nào.
03:33
So really, my closetTủ quần áo is no differentkhác nhau than yourscủa bạn
79
201244
3751
Nên thực tế là, chiếc tủ của tôi
không khác gì mấy chiếc tủ của bạn
03:36
or yourscủa bạn or yourscủa bạn.
80
204995
2825
của bạn này hay của bạn kia.
03:39
Sure, I'll give you 100 reasonslý do
81
207820
1744
Chắc chắn tôi có thể đưa ra cho bạn
100 lý do
03:41
why comingđang đến out of my closetTủ quần áo was
harderkhó hơn than comingđang đến out of yourscủa bạn,
82
209564
2331
vì sao việc tôi bước ra chiếc tủ của mình
lại khó hơn việc bạn bước ra chiếc tủ của bạn,
03:43
but here'sđây là the thing: HardKhó khăn is not relativequan hệ.
83
211895
2202
nhưng đây mới là điều cần nói:
khó khăn không phải mang tính tương đối.
03:46
HardKhó khăn is hardcứng.
84
214097
1993
Mà khó là khó.
03:48
Who can tell me that explaininggiải thích to
someonengười nào you've just declaredkhai báo bankruptcyphá sản
85
216090
4143
Ai có thể nói với tôi rằng giải thích cho ai đó
việc bạn vừa mới phá sản
03:52
is harderkhó hơn than tellingnói someonengười nào
you just cheatedbị lừa on them?
86
220233
2239
lại khó hơn việc nói với người khác
rằng bạn vừa mới lừa dối họ?
03:54
Who can tell me that his comingđang đến out storycâu chuyện
87
222472
2587
Ai có thể nói rằng
câu chuyện mà mình sắp nói
03:57
is harderkhó hơn than tellingnói your five-year-oldnăm tuổi
you're gettingnhận được a divorcely hôn?
88
225059
2869
lại khó hơn so với việc nói với
đứa con năm tuổi của bạn rằng bạn sắp ly hôn?
03:59
There is no harderkhó hơn, there is just hardcứng.
89
227936
3339
Chẳng có câu chuyện nào khó nói hơn cả,
chỉ có câu chuyện khó nói mà thôi.
04:03
We need to stop rankingXếp hạng our hardcứng
againstchống lại everyonetất cả mọi người else'scủa người khác hardcứng
90
231275
3538
Chúng ta cần ngừng so sánh
cái khó của mình với của người khác
04:06
to make us feel better or worsetệ hơn about our closetsTủ
91
234813
2399
chỉ để khiến bản thân cảm thấy
tốt hơn hay tệ hơn với chiếc tủ của mình
04:09
and just commiseratecommiserate on the
factthực tế that we all have hardcứng.
92
237212
4063
hay chỉ để xót xa trước sự thật là
tất cả chúng ta đều có cái khó của mình.
04:13
At some pointđiểm in our livescuộc sống, we all livetrực tiếp in closetsTủ,
93
241275
3336
Tại một thời điểm nào đó trong đời mình,
chúng ta đều sống trong những chiếc tủ của mình,
04:16
and they mayTháng Năm feel safean toàn,
94
244611
1930
và có thể cảm thấy an toàn,
04:18
or at leastít nhất saferan toàn hơn than what liesdối trá
on the other sidebên of that doorcửa.
95
246541
2947
hay ít nhất cũng an toàn hơn
so với việc ở phía bên ngoài cánh tủ.
04:21
But I am here to tell you,
96
249488
1765
Nhưng tôi ở đây để nói với các bạn rằng
04:23
no mattervấn đề what your wallsbức tường are madethực hiện of,
97
251253
2125
cho dù chiếc tủ của bạn được làm từ gì,
04:25
a closetTủ quần áo is no placeđịa điểm for a personngười to livetrực tiếp.
98
253378
4568
thì nó cũng không phải là nơi
để con người sống.
04:29
ThanksCảm ơn. (ApplauseVỗ tay)
99
257946
2160
Cám ơn.(Vỗ tay)
04:32
So imaginetưởng tượng yourselfbản thân bạn 20 yearsnăm agotrước.
100
260106
4228
Hãy tưởng tượng ra bạn 20 năm trước.
04:36
Me, I had a ponytailtóc đuôi ngựa, a straplessstrapless dresstrang phục,
101
264334
4808
Tôi khi đó để tóc đuôi gà,
mặc váy không dây quai
04:41
and high-heeledHigh-heeled shoesgiày.
102
269142
1958
và đi giày cao gót.
04:43
I was not the militantphiến quân lesbianngười đồng tính nữ
103
271100
1895
Tôi khi đó không phải là một cô gái đồng tính
04:44
readysẳn sàng to fightchiến đấu any four-year-oldbốn tuổi
that walkedđi bộ into the cafequán cà phê.
104
272995
3939
luôn sẵn sàng nói trả bất kì
đứa bé bốn tuổi nào bước vào quán cà phê.
04:48
I was frozenđông lạnh by fearnỗi sợ, curledcong up in the cornergóc
105
276934
3689
Tôi chỉ đông cứng người vì sợ,
cuộn người lại
04:52
of my pitch-blackpitch-Black closetTủ quần áo
106
280623
2264
ở trong góc tủ tối đen của mình
04:54
clutchingôm my gaygay grenadelựu đạn,
107
282887
2255
giữ chặt lấy quả lựu đạn đồng tính
04:57
and movingdi chuyển one musclecơ bắp is the scariestđáng sợ nhất thing
108
285142
3632
và cử động, dù chỉ là nhúc nhích,
là điều đáng sợ nhất
05:00
I have ever donelàm xong.
109
288774
2313
mà tôi từng làm.
05:03
My familygia đình, my friendsbạn bè, completehoàn thành strangersngười lạ --
110
291087
2216
Gia đình, bạn bè,
và những con người hoàn toàn xa lạ
05:05
I had spentđã bỏ ra my entiretoàn bộ life
111
293303
1442
tôi đã dành cả đời mình
05:06
tryingcố gắng to not disappointthất vọng these people,
112
294745
1624
cố gắng không làm những con người đó
thất vọng
05:08
and now I was turningquay the worldthế giới upsidelộn ngược down
113
296369
3616
và giờ tôi đã khiến cả thế giới đó
05:11
on purposemục đích.
114
299985
1624
đảo lộn một cách có chủ ý.
05:13
I was burningđốt the pagestrang of the scriptkịch bản
115
301609
2118
Tôi đã đốt cháy tất cả những kịch bản
05:15
we had all followedtheo sau for so long,
116
303727
2227
mà chúng ta đã đi theo bấy lâu nay,
05:17
but if you do not throwném that grenadelựu đạn, it will killgiết chết you.
117
305954
3643
bởi nếu bạn không ném quả lựu đạn đó đi,
thì nó sẽ giết chết bạn.
05:21
One of my mostphần lớn memorableđáng ghi nhớ grenadelựu đạn tossesném
118
309597
1878
Một trong những cú ném lựu đạn
đáng nhớ nhất của tôi là
05:23
was at my sister'scủa em gái weddingđám cưới.
119
311475
2161
tại đám cưới của chị gái tôi.
05:25
(LaughterTiếng cười)
120
313636
1910
(cười)
05:27
It was the first time that manynhiều in attendancelượng khán giả
121
315546
2695
Đó là lần đầu tiên
mà rất nhiều người tham dự đám cưới
05:30
knewbiết I was gaygay, so in doing
my maidngười giúp việc of honortôn vinh dutiesnhiệm vụ,
122
318241
3171
biết được tôi là đồng tính,
trong lúc tôi đang vinh dự đóng vai trò phù dâu
05:33
in my blackđen dresstrang phục and heelsgót chân,
123
321412
2116
trong chiếc váy đen và đôi giày cao gót,
05:35
I walkedđi bộ around to tablesnhững cái bàn
124
323528
1805
tôi bước tới từng bàn khách một
05:37
and finallycuối cùng landedhạ cánh on a tablebàn of my parents'cha mẹ friendsbạn bè,
125
325333
2169
và cuối cùng là bàn của bạn bè bố mẹ tôi,
05:39
folksfolks that had knownnổi tiếng me for yearsnăm.
126
327502
3168
những người đã biết tôi nhiều năm trời.
05:42
And after a little smallnhỏ bé talk,
one of the womenđàn bà shoutedhét lên out,
127
330670
3111
Và sau một cuộc nói chuyện nho nhỏ,
một trong những người phụ nữ ở đó hét to rằng,
05:45
"I love NathanNathan LaneLane!"
128
333781
2502
"Tôi yêu Nathan Lane!"
05:48
And the battlechiến đấu of gaygay relatabilityrelatability had begunbắt đầu.
129
336283
3088
Và một cuộc tranh luận về đồng tính
đã nổ ra.
05:51
"AshAsh, have you ever been to the CastroCastro?"
130
339371
1847
"Ash, cô đã từng tới Castro chưa?"
05:53
"Well, yeah, actuallythực ra, we have
friendsbạn bè in SanSan FranciscoFrancisco."
131
341218
2632
"Rồi, thực ra chúng tôi có bạn ở San Francisco."
05:55
"Well, we'vechúng tôi đã never been there
but we'vechúng tôi đã heardnghe it's fabuloustuyệt vời."
132
343850
2535
"Chúng tôi chưa bao giờ tới đó
nhưng nghe nói rằng nơi đó rất tuyệt."
05:58
"AshAsh, do you know my hairdresserthợ làm tóc AntonioAntonio?
133
346385
1861
"Ash, cô có biết Antonio
- thợ cắt tóc của tôi không?
06:00
He's really good and he has
never talkednói chuyện about a girlfriendbạn gái."
134
348246
3149
Anh ấy rất tốt và anh ấy chưa bao giờ
nói chuyện về một cô bạn gái cả."
06:03
"AshAsh, what's your favoriteyêu thích TVTRUYỀN HÌNH showchỉ?
135
351395
1638
"Ash, thế chương trình tivi yêu thích
của cô là gì?
06:05
Our favoriteyêu thích TVTRUYỀN HÌNH showchỉ? FavoriteYêu thích: Will & GraceÂn huệ.
136
353033
2135
Chương trình tivi yêu thích của chúng tôi ư?
Will & Grace.
06:07
And you know who we love? JackJack.
137
355168
1603
Và mọi người có biết
chúng tôi thích ai không? Jack.
06:08
JackJack is our favoriteyêu thích."
138
356771
1825
Chúng tôi yêu mến Jack."
06:10
And then one womanđàn bà, stumpedstumped
139
358596
2592
Và rồi một người phụ nữ, tuy bối rối
06:13
but wantingmong muốn so desperatelytuyệt vọng to showchỉ her supportủng hộ,
140
361188
2488
nhưng vô cùng muốn thể hiện sự ủng hộ của mình,
06:15
to let me know she was on my sidebên,
141
363676
2374
để tôi biết rằng cô ấy đứng về phía tôi,
06:18
she finallycuối cùng blurtedblurted out,
142
366050
1880
cuối cùng buột miệng rằng,
06:19
"Well, sometimesđôi khi my husbandngười chồng wearsmặc pinkHồng shirtsÁo sơ mi."
143
367930
3346
"Ừ thì thi thoảng chồng tôi
cũng mặc áo cộc tay màu hồng."
06:23
(LaughterTiếng cười)
144
371276
2563
(cười)
06:25
And I had a choicelựa chọn in that momentchốc lát,
145
373839
2079
Và lúc đó tôi đã có một lựa chọn,
06:27
as all grenadelựu đạn throwersMáy rắc do.
146
375918
1928
giống như những kẻ ném lựu đạn sẽ làm.
06:29
I could go back to my girlfriendbạn gái
and my gay-lovingđồng tính, yêu thương tablebàn
147
377846
3440
Tôi có thể quay trở lại chỗ bạn gái mình
quay lại bàn những người bạn đồng tính của mình
06:33
and mockchế nhạo theirhọ responseshồi đáp,
148
381286
1899
và bắt chước phản ứng của họ,
06:35
chastisechastise theirhọ unworldlinessunworldliness and theirhọ inabilitykhả năng
149
383185
2374
vẻ bộ thanh cao và sự bất lực của họ
06:37
to jumpnhảy throughxuyên qua the politicallychính trị correctchính xác
gaygay hoopshoops I had broughtđưa with me,
150
385559
2909
khi cố gắng tránh từ ngữ thiếu tôn trọng
người đồng tính khi nói chuyện với tôi
06:40
or I could empathizeđồng cảm with them
151
388477
2868
hoặc tôi có thể thông cảm với họ
06:43
and realizenhận ra that that was maybe one of
the hardestkhó nhất things they had ever donelàm xong,
152
391345
3717
và nhận ra rằng đây có lẽ là
một trong những vấn đề khó khăn nhất,
06:47
that startingbắt đầu and havingđang có that conversationcuộc hội thoại
153
395062
3396
mà họ từng gặp, rằng việc
họ bắt đầu những cuộc trò chuyện
06:50
was them comingđang đến out of theirhọ closetsTủ.
154
398458
2369
chính là lúc
họ bước ra khỏi chiếc tủ của mình.
06:52
Sure, it would have been easydễ dàng
to pointđiểm out where they feltcảm thấy shortngắn.
155
400843
3268
Chắc chắc là sẽ rất dễ dàng
để chỉ ra họ thiếu sót ở điểm nào.
06:56
It's a lot harderkhó hơn to meetgặp them where they are
156
404111
2255
Nhưng sẽ khó gặp họ hơn tại chiếc tủ của họ
06:58
and acknowledgecông nhận the factthực tế that they were tryingcố gắng.
157
406366
2292
và khó để nhận ra sự thật rằng
họ đang cố gắng.
07:00
And what elsekhác can you askhỏi someonengười nào to do but try?
158
408658
4845
Bạn có thể đòi hỏi ai đó làm gì khác
ngoài việc cố gắng?
07:05
If you're going to be realthực with someonengười nào,
159
413503
2073
Nếu bạn thực sự muốn sống thật lòng mình
với ai đó,
07:07
you gottagotta be readysẳn sàng for realthực in returntrở về.
160
415576
3570
đổi lại bạn cần sẵn sàng chấp nhận sự thật.
07:11
So hardcứng conversationscuộc trò chuyện are still not my strongmạnh suitbộ đồ.
161
419146
3399
Vì vậy, những cuộc trò chuyện khó nói
vẫn chưa phải là điểm mạnh của tôi.
07:14
AskYêu cầu anybodybất kỳ ai I have ever datedngày.
162
422545
2021
Bạn có thể hỏi bất kì ai mà tôi từng hẹn hò.
07:16
But I'm gettingnhận được better, and I followtheo what I like to call
163
424566
3228
Nhưng tôi đang khá dần lên,
và tuân theo những điều mà tôi gọi là
07:19
the threesố ba PancakeBánh GirlCô bé principlesnguyên lý.
164
427794
1637
ba quy tắc Cô bé Bánh kếp.
07:21
Now, please viewlượt xem this throughxuyên qua gay-coloredGay-màu lensesthấu kính,
165
429431
3772
Giờ, hãy nhìn chuyện này qua
lăng kính của những người đồng tính
07:25
but know what it takes to come out of any closetTủ quần áo
166
433203
3176
nhưng hãy biết rằng cái giá
cho việc bước ra khỏi bất kì chiếc tủ nào
07:28
is essentiallybản chất the sametương tự.
167
436379
1959
cũng nhất thiết phải giống nhau.
07:30
NumberSố one: Be authenticxác thực.
168
438338
2680
Điều thứ nhất: Chân thực
07:33
Take the armoráo giáp off. Be yourselfbản thân bạn.
169
441018
1714
Hãy cởi bỏ chiếc áo giáp của mình.
Hãy là chính mình
07:34
That kidđứa trẻ in the cafequán cà phê had no armoráo giáp,
170
442732
1736
Đứa trẻ ở quán cà phê không có mặc áo giáp,
07:36
but I was readysẳn sàng for battlechiến đấu.
171
444468
2296
nhưng tôi đã sẵn sàng cho trận chiến.
07:38
If you want someonengười nào to be realthực with you,
172
446764
2589
Và nếu bạn muốn ai đó sống thật với bạn,
07:41
they need to know that you bleedchảy máu too.
173
449353
2984
thì họ cần biết rằng
bạn cũng đang đấu tranh để được bên cạnh họ
07:44
NumberSố two: Be directthẳng thắn. Just
say it. RipRip the Band-AidBand-Aid off.
174
452337
3010
Điều thứ hai: Thẳng thắn. Cứ nói ra.
Xé chiếc băng keo trên vết thương của bạn ra.
07:47
If you know you are gaygay, just say it.
175
455347
2736
Nếu biết mình là đồng tính,
cứ nói điều đó ra.
07:50
If you tell your parentscha mẹ you mightcó thể be gaygay,
176
458083
1868
Nếu bạn nói với cha mẹ mình rằng
có lẽ con là người đồng tính,
07:51
they will holdgiữ out hopemong that this will changethay đổi.
177
459951
1642
thì họ sẽ giữ hy vọng
rằng chuyện đó sẽ thay đổi.
07:53
Do not give them that sensegiác quan of falsesai hopemong.
178
461593
2909
Đừng trao cho họ niềm hy vọng giả tạo đó.
07:56
(LaughterTiếng cười)
179
464502
1953
(cười)
07:58
And numbercon số threesố ba, and mostphần lớn importantquan trọng --
180
466455
4607
Và điều thứ ba, cũng là điều quan trọng nhất
08:03
(LaughterTiếng cười)
181
471062
2324
(cười)
08:05
Be unapologeticunapologetic.
182
473386
3731
Không hối tiếc.
08:09
You are speakingnói your truthsự thật.
183
477117
2065
Bạn đang nói về sự thật của bản thân.
08:11
Never apologizexin lỗi for that.
184
479182
3897
Đừng bao giờ cảm thấy có lỗi vì điều đó.
08:15
And some folksfolks mayTháng Năm have gottennhận hurtđau alongdọc theo the way,
185
483079
2422
Một vài người có lẽ sẽ bị tổn thương,
08:17
so sure, apologizexin lỗi for what you've donelàm xong,
186
485501
2938
nhưng chắc chắn là
bạn có thể thấy tội lỗi vì những gì mà mình đã làm,
08:20
but never apologizexin lỗi for who you are.
187
488439
3504
chứ không bao giờ thấy tội lỗi
cho việc bạn là ai.
08:23
And yeah, some folksfolks mayTháng Năm be disappointedthất vọng,
188
491943
2744
Và đúng vậy, có người sẽ cảm thấy thất vọng,
08:26
but that is on them, not on you.
189
494687
2760
nhưng đó là do họ, chứ không phải bạn.
08:29
Those are theirhọ expectationsmong đợi
of who you are, not yourscủa bạn.
190
497447
2472
Đó là do những kì vọng của họ về bạn,
chứ không phải là của bạn về bản thân mình.
08:31
That is theirhọ storycâu chuyện, not yourscủa bạn.
191
499919
4221
Đó là câu chuyện riêng của họ,
chứ không phải của bạn.
08:36
The only storycâu chuyện that mattersvấn đề
192
504140
1786
Câu chuyện duy nhất bạn cần quan tâm là
08:37
is the one that you want to writeviết.
193
505926
2716
câu chuyện mà bạn muốn viết.
08:40
So the nextkế tiếp time you find yourselfbản thân bạn
194
508642
1843
Vì thế, nếu lần tới bạn có thấy mình
08:42
in a pitch-blackpitch-Black closetTủ quần áo clutchingôm your grenadelựu đạn,
195
510485
2220
đang ở trong một góc tủ tối đen
ôm chặt quả lựu đạn của mình,
08:44
know we have all been there before.
196
512705
3322
thì hãy nhớ rằng tất cả chúng tôi
cũng đều đã từng ở đó trước đây.
08:48
And you mayTháng Năm feel so very alonemột mình, but you are not.
197
516027
3178
Và có thể bạn sẽ cảm thấy rất cô đơn,
nhưng thật ra không phải vậy.
08:51
And we know it's hardcứng but we need you out here,
198
519205
3718
Và chúng tôi biết việc này là khó
nhưng chúng tôi cần bạn bước ra khỏi đó,
08:54
no mattervấn đề what your wallsbức tường are madethực hiện of,
199
522923
2681
cho dù chiếc tủ của bạn được làm từ thứ gì,
08:57
because I guaranteeBảo hành you there are othersKhác
200
525604
2014
bởi vì tôi cam đoan với bạn rằng
08:59
peeringpeering throughxuyên qua the keyholeskeyholes of theirhọ closetsTủ
201
527618
1927
có những người khác
đang nhòm qua lỗ khóa chiếc tủ của họ
09:01
looking for the nextkế tiếp bravecan đảm soulLinh hồn to
bustphá sản a doorcửa openmở, so be that personngười
202
529545
4132
để tìm kiếm linh hồn dũng cảm tiếp theo
lao ra khỏi cánh cửa tủ, để trở thành con người đó
09:05
and showchỉ the worldthế giới that we
are biggerlớn hơn than our closetsTủ
203
533677
3030
và để cho thế giới này thấy rằng
chúng ta to lớn hơn cả những chiếc tủ của mình
09:08
and that a closetTủ quần áo is no placeđịa điểm for a personngười
204
536707
3392
rằng một chiếc tủ không phải là
nơi mà một con người
09:12
to trulythực sự livetrực tiếp.
205
540099
1740
thực sự sống.
09:13
Thank you, BoulderBoulder. EnjoyThưởng thức your night. (ApplauseVỗ tay)
206
541839
3272
Xin cám ơn, Boulder.
Chúc mọi người một tối vui vẻ.
Translated by Nga Vũ
Reviewed by Thu Nguyen

▲Back to top

ABOUT THE SPEAKER
Ash Beckham - Equality advocate
Ash Beckham approaches hard conversations from a place of compassion and empathy.

Why you should listen

Ash Beckham is no stranger to hard conversations. In her work, she shares how coming out as a lesbian helped her appreciate our common humanity and better understand the hardships that we all face. This equality advocate mixes personal experience and wisdom to help everyone bravely face their demons.

More profile about the speaker
Ash Beckham | Speaker | TED.com